hài hòa

Học thuật
Thân thiện
hài hòa

Sống hài hòa với thiên nhiên là một nghệ thuật.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kết hợp một cách nhuần nhuyễn, êm ái, không sự xung đột hay chỏi nhau: Chỉ trạng thái trong đó các yếu tố, bộ phận, hoặc con người kết hợp với nhau một cách tự nhiên, vừa vặn tạo nên một tổng thể đẹp đẽ, dễ chịu.
    • Dịu dàng, nhịp nhàng: Chỉ sự êm đềm, nhịp điệu trong âm thanh, cử chỉ hoặc cuộc sống.
  2. Trạng từ (trgt):

    • Một cách hài hòa: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động diễn ra trong sự kết hợp êm ái, cân đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bức tranh sự phối màu rất hài hòa. (Các màu sắc trong bức tranh kết hợp với nhau một cách êm ái đẹp mắt.)
    • Mối quan hệ giữa hai nước láng giềng luôn hài hòa ổn định. (Mối quan hệ đó diễn ra trong sự hòa thuận, ít mâu thuẫn.)
    • Gia đình anh ấy sống trong một bầu không khí hài hòa. (Không khí gia đình đó êm ấm, yên vui.)
  • Trạng từ:

    • Các nhạc công chơi nhạc hài hòa với nhau. (Họ chơi nhạc một cách phối hợp nhịp nhàng, ăn ý.)
    • Kiến trúc mới cần được xây dựng hài hòa với cảnh quan . (Cần xây dựng sao cho kiến trúc mới kết hợp êm ái, không phá vỡ vẻ đẹp của cảnh quan hiện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống hài hòa với thiên nhiên": Lối sống tôn trọng, thuận theo gắn bó mật thiết với môi trường tự nhiên, không chống lại hay tàn phá .
    • Phong cách kiến trúc này giúp con người sống hài hòa với thiên nhiên.
  • "Cân đối hài hòa": Sự cân bằng đến mức hoàn chỉnh, đẹp mắt giữa các phần, các yếu tố.
    • ấy một thân hình cân đối hài hòa.
  • "Hài hòa lợi ích": Việc điều phối, sắp xếp các lợi ích khác nhau sao cho chúng không mâu thuẫn cùng tồn tại phát triển.
    • Chính sách phải đảm bảo hài hòa lợi ích giữa các bên.
Biến thể từ gần giống
  • Hài hòa hóa (động từ): Làm cho trở nên hài hòa.
    • Cần hài hòa hóa các quy định giữa các địa phương.
  • Sự hài hòa (danh từ): Trạng thái hài hòa.
    • Sự hài hòa trong bố cục điểm nhấn của tác phẩm.
  • Hòa hợp (tính từ): Gần nghĩa với "hài hòa", nhấn mạnh sự đồng lòng, ăn ý, phù hợp với nhau.
    • Một tập thể làm việc rất hòa hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Cân đối: sự cân bằng, tỷ lệ phù hợp giữa các bộ phận.
  • Nhịp nhàng: nhịp điệu đều đặn, êm ái (thường dùng cho âm thanh, chuyển động).
  • Êm ái: Yên ả, dễ chịu, không xáo trộn.
  • Thuận hòa: Yên ổn, hòa thuận, không xích mích (thường dùng cho quan hệ).
Từ trái nghĩa
  • Xung đột: Mâu thuẫn, đối chọi gay gắt.
  • Lệch lạc: Không cân đối, thiếu hài hòa, sai lệch so với chuẩn mực.
  • Chỏi nhau: Không ăn khớp, mâu thuẫn cản trở lẫn nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Trên thuận dưới hòa": Chỉ một tập thể, cộng đồng (như gia đình, tổ chức) quan hệ trên dưới thuận hòa, yên ổn. (Thể hiện trạng thái hài hòa trong quan hệ).
  • "Thuận vợ thuận chồng": Vợ chồng hòa thuận, đồng lòng. (Thể hiện sự hài hòa trong hôn nhân).
  • "Ăn ý với nhau": Hiểu ý phối hợp rất tốt với nhau. (Thể hiện sự hài hòa trong hành động, tư tưởng).
hài hòa

Sống hài hòa với thiên nhiên là một nghệ thuật.

  1. hài hoà tt, trgt (H. hài: hoà nhau; hoà: hoà) Kết hợp nhuần nhuyễn; Dịu dàng, nhịp nhàng: Nghệ thuật sống hài hoà với thiên nhiên (Huy Cận); Kết hợp hài hoà nhiều yếu tố.